Học phí MN-TH-THCS-THPT Cơ sở Tân Thới Nhất 17, Quận 12

BIỂU PHÍ NIÊN HỌC 2018-2019/ CƠ SỞ TÂN THỚI NHẤT, QUẬN 12
TUITION FEE SCHEDULE 2018-2019/ TAN THOI NHAT, DIS.12 CAMPUS
(Áp dụng từ 01/06/2018/ Effective from July 01st, 2018)

I. HỌC PHÍ/ TUITION FEES

Đơn vị/ Unit: VND

Khối lớp/ Grades

7:00 – 17:00 (T2 – T6/ Mon – Fri)

Học phí/ tháng

Monthly fee

Theo học kỳ

Semester

Theo năm học

School year

Học kỳ hè**

Summer Semester

Nhà trẻ (18 – 36 tháng)
Kindergarten Class (18 – 36 months)
5.500.000 27.500.000 55.000.000 12.000.000
Lớp Montessori (3 – 6 tuổi)
Montessori Class (3 – 6 years old)
5.500.000 27.500.000 55.000.000 12.000.000
Lớp Song ngữ Montessori (3 – 6 tuổi)
Bilingual Montessori Class* (3 – 6 years old)
6.600.000 33.000.000 66.000.000 14.200.000
Tiểu học/ Elementary

Lớp/ Grade 1 – 5

5.500.000 27.500.000 55.000.000 13.500.000
THCS/ Junior high school

Lớp/ Grade 6 – 9

5.800.000 28.900.000 58.000.000 14.400.000
THPT/ High school

Lớp/ Grade 10 – 12

6.300.000 31.500.000 63.000.000 15.400.000

(Giảm 10% học phí trong một năm cho Phụ huynh đóng học phí trước 30/06/2018 và giảm 6% học phí cả năm nếu đóng sau 30/6; Discount 10% tuition fee in a school year for payment before June 30th, 2018 and also discount 6% tuition fee in a school year for payment after June 30th,2018)

II. CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC/ OTHER FEES

Khối lớp

Grades

Phí ăn (tháng)

Meal fee (monthly)

Nội trú***
(tháng)
Boarding/ month
Cơ sở
vật chất
(10 tháng)

Facilities
(10 months)

Đồng phục (bộ)

Uniform
(one)

Đồng phục TD (bộ)
Physical Training Uniform (one)
Balo
(chiếc)

School bag (one)

Giữ ngoài giờ (tháng)
5PM–6 PM

Afterschool childcare

Bảo hiểm Y tế

(Tạm thu)

Health Insurance

Mầm non
Kindergarten
1.200.000   4.000.000 170.000   150.000 1.000.000  
Tiểu học Elementary

Lớp/ Grade 1 – 5

1.400.000   4.000.000 200.000 200.000 150.000 1.000.000 500.000
THCS/ Junior high school

Lớp/ Grade 6 – 9

1.400.000 2.600.000 5.000.000         500.000
THPT***

High school

Lớp/ Grade 10 12

1.400.000 2.600.000 5.000.000         500.000

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ/ OTHER PROGRAMS & SERVICES

Năng khiếu ngoài giờ

Afterschool courses

Xe bus đưa đón

Pick up Service

Các khóa học

Courses

Học phí/ tháng

Monthly fee

Km Phí bus 2 chiều/ tháng

School bus fee 2-way/ month

Phí bus 1 chiều/ tháng

School bus fee 1-way/ month

Đàn Piano/ Piano 500.000 0 – 3km 1.200.000 720,000
Vẽ nâng cao/ Advanced art 500.000 4-5km 1.400.000 840,000
Vẽ Global art/ Global art 800.000 6km 1.600.000 960,000
Tiếng Anh/ English 700.000 7km 1.800.000 1,080,000
Võ thuật/ Martial art 400.000 8km 2.000.000 1,200,000
Bơi lội/ Swimming 500.000 9km 2.200.000 1,320,000

IV. QUY ĐỊNH HỌC PHÍ/ PAYMENT POLICY

  • Phụ huynh có trách nhiệm thanh toán đủ các khoản phí trước ngày nhập học.

Parents are responsible for paying fees before joining class.

  • Phí cơ sở vật chất được đóng theo năm học và KHÔNG hoàn lại. Nếu học sinh nhập học từ ngày 20 của tháng, sẽ không cần đóng phí cơ sở vật chất của tháng đó.

Facilities fee must be paid by school year and will not be refunded. If the child join class from the 20th of month, facilities fee of that month will not be charged.

  • Đối với trường hợp đóng theo tháng, học phí, phí ăn và các phí phát sinh được đóng trước ngày 15 hàng tháng.

For monthly payment, tuition fee, meal fee and other fees must be paid by 15th monthly.

  • Trường hợp bé nghỉ học có phép trước 1 ngày vì lí do khách quan sẽ được hoàn lại tiền ăn (Mầm non: 55.000 VND/ngày, các khối còn lại: 64.000 VND/ngày).

In case, the child is absent with appropriate reason (need to be informed 1 day in advance), meal fee will be refunded (Kindergarten: 55.000 VND/day, others: 64.000 VND/day).

  • Học sinh nội trú ở lại vào Thứ Bảy, Chủ Nhật sẽ tính phụ thu 150.000 VND/ngày (Phí bao gồm bữa ăn và
    các dịch vụ khác.

For boarding students on Saturdays, Sundays, it will be charged 150.000 VND/day for meals and other services.

  • Các trường hợp không thanh toán học phí và các khoản phí khác (nếu có), Nhà trường có thể từ chối không nhận học sinh vào học.

In cases of not paying tuition fee and other fees (if available), the child cannot be admitted into our program until all fees are fully paid.

V. RÚT HỒ SƠ VÀ HOÀN TRẢ HỌC PHÍ/ WITHDRAWAL AND REFUND POLICY

  • Nhà trường chỉ giải quyết cho học sinh rút hồ sơ khi có thông báo tiếp nhận của trường được chuyển đến trong năm học đối với những trường hợp sau:

The school can only accept withdrawal and refund when the admission notice to be delivered under the following circumstances:

  • Phụ huynh chuyển nơi công tác hay chuyển nơi sinh sống.

Parents change working places or living places.

  • Học sinh phải điều trị bệnh dài hạn theo chỉ định của bác sĩ.

Students are in a long term medical treatment program.

  • Việc hoàn trả học phí áp dụng đối với trường hợp đóng học phí trọn khóa đúng thời hạn quy định. Phí cơ sở vật chất không được hoàn lại.

Tuition fee refund is applicable only for full school year or semester payment. Facilities fee will not be refunded.

  • Hoàn trả 90% học phí thực đóng của các tháng còn lại đối với những trường hợp đóng theo năm hoặc theo học kỳ mà không học hết vì những lý do khách quan.

Due to not studying with appropriate reasons, we will refund 90% tuition fee of the remaining months for full year or semester payment.

  • Hoàn trả 100% học phí nếu Phụ huynh gửi thư thông báo rút hồ sơ chính thức cho văn phòng ít nhất 30 ngày trước khi niên học bắt đầu.

A 30-day notice before the beginning of the school year is required for 100% refund.

  • Trong các dịp nghỉ Hè, Lễ Tết và các ngày nghỉ lễ do Nhà Nước quy định, Nhà trường sẽ không hoàn lại học phí. Các dịch vụ khác như phí ăn, phí xe bus, ngoại khóa sẽ được hoàn lại.

In summer courses, New Year and other National holidays, the tuition fee will not be paid back. Other services such as: meal fee, bus fee and outdoor activities fee will be paid back.

VI. CAM KẾT HỌC PHÍ/ ENGAGEMENT

  • Trong trường hợp tăng học phí, Nhà trường cam kết chỉ tăng 10-15% học phí mỗi năm.
    Regarding to raising tuition fee, we engage to increase only 10-15% per year.

BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG TUỆ ĐỨC

PRINCIPAL OF Tuệ Đức School

Thông tin về học phí và các chi phí khác được trình bày cụ thể giúp phụ huynh dễ dàng theo dõi kế hoạch tài chính khi cho con theo học tại hệ thống trường Tuệ Đức.

Please select a valid form